policymakers

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈpɑləsiːˌmeɪkɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    nhà hoạch định chính sách

💬 Ví dụ

  1. This phase demands a collaborative approach involving developers, policymakers, and end-users.

    Giai đoạn này đòi hỏi một cách tiếp cận hợp tác bao gồm các nhà phát triển, nhà hoạch định chính sách và người dùng cuối.