policy u

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự đảo ngược chính sách

💬 Ví dụ

  1. The government's policy U-turn on taxation surprised many voters.

    Sự đảo ngược chính sách thuế của chính phủ đã làm nhiều cử tri ngạc nhiên.