policy u
📖 Định nghĩa
-
Sự đảo ngược chính sách
💬 Ví dụ
-
The government's policy U-turn on taxation surprised many voters.
Sự đảo ngược chính sách thuế của chính phủ đã làm nhiều cử tri ngạc nhiên.
The government's policy U-turn on taxation surprised many voters.
Sự đảo ngược chính sách thuế của chính phủ đã làm nhiều cử tri ngạc nhiên.