policy progress

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiến độ chính sách

💬 Ví dụ

  1. They plan to hold elected officials accountable by tracking policy progress in the coming months.

    Họ dự định buộc các quan chức được bầu phải chịu trách nhiệm bằng cách theo dõi tiến độ chính sách trong những tháng tới.