policy intervention

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. can thiệp chính sách

💬 Ví dụ

  1. The experts argued that immediate policy intervention is necessary to stabilize the economy.

    Các chuyên gia lập luận rằng cần có sự can thiệp chính sách ngay lập tức để ổn định nền kinh tế.