policy gaps

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lỗ hổng chính sách; Khoảng cách thực thi chính sách

💬 Ví dụ

  1. The human cost of policy gaps can be devastating for vulnerable populations.

    Cái giá về con người của những lỗ hổng chính sách có thể rất tàn khốc đối với các nhóm dân cư dễ bị tổn thương.

  2. Closing policy gaps requires better monitoring of how laws are applied on the ground.

    Thu hẹp khoảng cách thực thi chính sách đòi hỏi sự giám sát tốt hơn về cách các luật được áp dụng trên thực tế.