player performance

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phong độ người chơi

💬 Ví dụ

  1. The coach analyzed the video to evaluate the player performance during the final minutes of the match.

    Huấn luyện viên đã phân tích video để đánh giá phong độ người chơi trong những phút cuối của trận đấu.