played out

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. mệt mỏi, cũ kỹ hoặc không còn mới mẻ hoặc thú vị; bị loại khỏi trò chơi hoặc cuộc thi

💬 Ví dụ

  1. The old movie feels played out after watching it three times.

    Bộ phim cũ cảm thấy mệt mỏi sau khi xem ba lần.

  2. The team was played out in the final match.

    Đội bị loại trong trận cuối cùng.