play out
definitions
-
to continue until the end of a game or eventvi: tiếp tục cho đến khi kết thúc trò chơi hoặc sự kiện
-
to use up or exhaust something completelyvi: sử dụng hết hoặc cạn kiệt hoàn toàn một cái gì đó
examples
-
The match played out to a draw.
Trận đấu kết thúc bằng hòa.
-
We played out all the cards in our deck.
Chúng tôi đã chơi hết tất cả các lá bài trong bộ bài.