picturesque quality

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vẻ đẹp như tranh

💬 Ví dụ

  1. The scenic backdrop of the River Thames adds a picturesque quality to the proceedings, enhancing the overall spectator experience.

    Khung cảnh sông Thames đẹp như tranh vẽ đã thêm một đặc điểm đẹp như tranh cho các hoạt động, nâng cao trải nghiệm tổng thể của người xem.