physical gatherings

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tụ họp trực tiếp

💬 Ví dụ

  1. Beyond physical gatherings, the movement gained significant momentum through digital platforms.

    Ngoài các cuộc tụ họp trực tiếp, phong trào đã đạt được đà phát triển đáng kể thông qua các nền tảng kỹ thuật số.