physical and mental toll

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Gánh nặng thể chất và tinh thần; cái giá sức khỏe

💬 Ví dụ

  1. Despite their extensive training, the physical and mental toll of such a prolonged exposure to the vacuum of space made the task exceptionally challenging.

    Mặc dù được đào tạo bài bản, nhưng gánh nặng về thể chất và tinh thần do tiếp xúc lâu dài với chân không vũ trụ đã khiến nhiệm vụ này trở nên đặc biệt khó khăn.

  2. The physical and mental toll of working night shifts for five years began to show in his appearance and mood.

    Sự hao mòn về thể chất và tinh thần do làm ca đêm trong năm năm bắt đầu hiện rõ trên ngoại hình và tâm trạng của anh ấy.