personal or political gain

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. lợi ích cá nhân hoặc chính trị

💬 Ví dụ

  1. The official was accused of embezzling funds for personal or political gain.

    Viên chức bị cáo buộc biển thủ công quỹ vì lợi ích cá nhân hoặc chính trị.