persistent regional conflicts

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. xung đột khu vực dai dẳng; Xung đột khu vực dai dẳng

💬 Ví dụ

  1. The resilience of global trade routes is being tested by these persistent regional conflicts.

    Tính kiên cường của các tuyến thương mại toàn cầu đang bị thử thách bởi những xung đột khu vực dai dẳng này.

  2. Diplomatic efforts often struggle to address the root causes of persistent regional conflicts.

    Các nỗ lực ngoại giao thường gặp khó khăn trong việc giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của các xung đột khu vực kéo dài.