permanent bans

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lệnh cấm vĩnh viễn

💬 Ví dụ

  1. The regulatory body imposed permanent bans on several companies found guilty of fraud.

    Cơ quan quản lý đã áp đặt lệnh cấm vĩnh viễn đối với một số công ty bị kết tội gian lận.