peak travel demand

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhu cầu du lịch cao điểm

💬 Ví dụ

  1. Airlines often increase ticket prices during periods of peak travel demand.

    Các hãng hàng không thường tăng giá vé trong các giai đoạn nhu cầu du lịch cao điểm.