peak hours

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giờ cao điểm; Giờ cao điểm

💬 Ví dụ

  1. Authorities are urging conservation measures to prevent total grid collapse during peak hours.

    Các nhà chức trách đang kêu gọi các biện pháp tiết kiệm để ngăn chặn sự sụp đổ hoàn toàn của lưới điện trong giờ cao điểm.

  2. Traffic congestion is significantly worse during peak hours due to commuters returning home.

    Tình trạng tắc nghẽn giao thông tồi tệ hơn đáng kể trong giờ cao điểm do người lao động trở về nhà.