pavilions

language: vi

definitions

  1. noun
    large open structures, often with a roof, used for events or as part of a larger complex
    vi: cấu trúc mở lớn, thường có mái, được sử dụng cho sự kiện hoặc là một phần của một phức hợp lớn hơn
  2. noun
    buildings in a park or garden, often ornamental
    vi: công trình trong công viên hoặc vườn, thường trang trí

examples

  1. The festival was held in the main pavilions.

    Lễ hội được tổ chức tại các nhà triển lãm chính.

  2. We sat in the garden pavilions.

    Chúng tôi ngồi trong các nhà vườn.