patriotic fervor

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lòng yêu nước nồng nhiệt

💬 Ví dụ

  1. The victory has ignited a wave of patriotic fervor across Norway.

    Chiến thắng đã khơi dậy một làn sóng lòng yêu nước nồng nhiệt khắp Na Uy.