pathways forward

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. con đường phía trước

💬 Ví dụ

  1. The seminar discussed various pathways forward for new graduates entering the tech industry.

    Hội thảo đã thảo luận về các con đường phía trước khác nhau cho những sinh viên mới tốt nghiệp gia nhập ngành công nghệ.