path ahead

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Con đường phía trước; Con đường tương lai

💬 Ví dụ

  1. The hiker cleared the branches from the path ahead.

    Người đi bộ đường dài đã dọn dẹp các cành cây trên con đường phía trước.

  2. After graduation, she was uncertain about the path ahead.

    Sau khi tốt nghiệp, cô ấy không chắc chắn về con đường tương lai.