pat gentile
📖 Định nghĩa
-
Tên riêng
💬 Ví dụ
-
Pat Gentile had just finished chemotherapy treatment.
Pat Gentile vừa mới hoàn thành đợt điều trị hóa trị.
Pat Gentile had just finished chemotherapy treatment.
Pat Gentile vừa mới hoàn thành đợt điều trị hóa trị.