paramedics
🇺🇸 /ˌpɛrəˈmɛdɪks/
📖 Định nghĩa
-
noun
nhân viên y tế cấp cứu; dạng số nhiều của nhân viên y tế cấp cứu
💬 Ví dụ
-
The paramedics arrived quickly.
Nhân viên y tế cấp cứu đã đến nhanh chóng.
-
Several paramedics were on duty.
Nhiều nhân viên y tế cấp cứu đang trực.