par

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈpɑː/ 🇺🇸 /ˈpɑr/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    tiêu chuẩn; ngang bằng; par; mệnh giá; ngang giá hối đoái; ngang bằng; trạng thái bình thường
  2. adjective
    bình thường; tiêu chuẩn
  3. noun
    Điểm kỳ vọng; người ngang hàng; đối thủ; par

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được / không đếm được Số nhiều: pars Ngôi 3 số ít: pars Thì quá khứ: parred Phân từ quá khứ: parred Phân từ hiện tại: parring

Cụm từ cố định

on parbelow parabove parpar for the courseup to parpar valuepar excellence

Từ đồng nghĩa

standardnormaveragelevelequality

Dễ nhầm lẫn

pare
EN: 'Pare' means to trim or cut away (e.g., pare an apple); 'par' means a standard or level of equality.
vi: 'Pare' có nghĩa là cắt tỉa hoặc loại bỏ (ví dụ: gọt táo); 'par' có nghĩa là tiêu chuẩn hoặc mức độ bình đẳng.
pair
EN: 'Pair' refers to two matching items; 'par' refers to a standard or norm.
vi: 'Pair' đề cập đến hai món đồ giống nhau; 'par' đề cập đến tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn.

Mẹo chính tả

EN: When used as a verb (golf), double the 'r': 'parred', 'parring'. Do not confuse with 'pare' (to trim) or 'pair' (two of something).
vi: Khi được sử dụng như một động từ (golf), nhân đôi chữ 'r': 'parred', 'parring'. Đừng nhầm lẫn với 'pare' (cắt tỉa) hoặc 'pair' (hai cái gì đó).

💬 Ví dụ

  1. Her performance was not up to par with the rest of the team.

    Thành tích của cô ấy không ngang bằng với các thành viên còn lại trong đội.

  2. He finished the round three under par.

    Anh ấy hoàn thành vòng đấu với thành tích dưới par ba gậy.

  3. The bonds were issued at par, meaning they were sold at their face value.

    Trái phiếu được phát hành theo mệnh giá, nghĩa là chúng được bán đúng bằng giá trị danh nghĩa.

  4. The par of exchange between the two currencies was fixed by the central bank.

    Ngang giá hối đoái giữa hai đồng tiền được ngân hàng trung ương ấn định.

  5. The two candidates are on par in the latest polls.

    Hai ứng cử viên đang ngang ngửa trong các cuộc thăm dò mới nhất.

  6. I'm feeling below par today and think I might be coming down with a cold.

    Hôm nay tôi cảm thấy không được khỏe và có lẽ sắp bị cảm.

  7. It was a par day at the office with nothing unusual happening.

    Đó là một ngày bình thường ở văn phòng, không có gì bất thường xảy ra.

  8. The batsman scored well above par for that over.

    Người đánh bóng ghi được số điểm cao hơn nhiều so với dự kiến trong over đó.

  9. He had no par in the field of mathematics during his era.

    Trong thời đại của ông, không ai sánh kịp ông trong lĩnh vực toán học.

  10. She completed the frame at par.

    Cô ấy hoàn thành ván đấu với par.