pandemics
📖 Định nghĩa
-
noun
Bệnh dịch lan rộng trên toàn cầu.; Dạng số nhiều của đại dịch, nhiều đợt bùng phát trên toàn cầu.
💬 Ví dụ
-
The pandemic disrupted global travel.
Đại dịch làm gián đoạn chuyến đi.
-
Several pandemics occurred in the 20th century.
Nhiều đại dịch xảy ra vào thế kỷ 20.