pandemics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Bệnh dịch lan rộng trên toàn cầu.; Dạng số nhiều của đại dịch, nhiều đợt bùng phát trên toàn cầu.

💬 Ví dụ

  1. The pandemic disrupted global travel.

    Đại dịch làm gián đoạn chuyến đi.

  2. Several pandemics occurred in the 20th century.

    Nhiều đại dịch xảy ra vào thế kỷ 20.