palme

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈpɑm/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Giải thưởng cao nhất Cannes; Cành cọ chiến thắng; Đơn vị đo cổ bằng tay

💬 Ví dụ

  1. The director was thrilled to win the Palme for her groundbreaking documentary.

    Đạo diễn rất vui mừng khi giành giải Palme cho bộ phim tài liệu đột phá của cô.

  2. Ancient athletes were crowned with a palme after winning the Olympic games.

    Các vận động viên cổ đại được đội vòng nguyệt quế palme sau khi thắng Thế vận hội.

  3. The ancient manuscript described the temple's width as twenty palme.

    Bản thảo cổ mô tả chiều rộng ngôi đền là hai mươi palme.