own power

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Năng lượng riêng; Bằng sức mình

💬 Ví dụ

  1. Telemetry data confirmed that the vehicle separated correctly and continued its journey into space under its own power.

    Dữ liệu đo xa xác nhận rằng phương tiện đã tách ra chính xác và tiếp tục hành trình vào không gian bằng sức mạnh riêng.

  2. She managed to finish the marathon under her own power despite the injury.

    Cô ấy đã cố gắng hoàn thành cuộc chạy marathon bằng sức mình dù bị thương.