overtures

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈoʊvɜrˌtʃʊrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    bước đầu tiếp cận
  2. verb
    thử tiếp cận ban đầu

💬 Ví dụ

  1. peace overtures

    đề xuất hòa bình

  2. overtured the company

    tiếp cận công ty