over 30 labour mps

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hơn 30 nghị sĩ Đảng Lao động

💬 Ví dụ

  1. Over 30 Labour MPs called for the leader's resignation following the recent election losses.

    Hơn 30 nghị sĩ Đảng Lao động đã kêu gọi lãnh đạo từ chức sau những thất bại trong cuộc bầu cử gần đây.