outdoor gatherings

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tụ họp ngoài trời

💬 Ví dụ

  1. The city council encourages people to limit the size of their outdoor gatherings during the heatwave.

    Hội đồng thành phố khuyến khích người dân hạn chế quy mô các cuộc tụ họp ngoài trời trong đợt nắng nóng.