outbid

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈaʊˌtbɪd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    đưa ra mức giá cao hơn; vượt qua ai đó

💬 Ví dụ

  1. She outbid her rival for the painting.

    Cô ấy đưa ra mức giá cao hơn đối thủ.

  2. He outbid the market expectations.

    Anh ấy vượt qua kỳ vọng của thị trường.