out of reach

language: vi

definitions

  1. too far away to be touched or attained
    vi: quá xa để với tới
  2. unattainable or impossible to achieve
    vi: không thể đạt được; không thể thực hiện được

examples

  1. The top shelf is out of reach for the children.

    Kệ trên cao quá xa cho trẻ em.

  2. Success is out of reach without hard work.

    Thành công không thể đạt được nếu không có nỗ lực.