out of

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bên trong; bên ngoài; không thuộc; không có; thiếu; không có

💬 Ví dụ

  1. She took the book out of the bag.

    Cô ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi.

  2. He is out of money.

    Anh ấy không có tiền.