organized crime

language: vi

definitions

  1. criminal activity that is planned and carried out by a group of people, often involving illegal businesses
    vi: hoạt động tội phạm được lên kế hoạch và thực hiện bởi một nhóm người, thường liên quan đến các doanh nghiệp bất hợp pháp

examples

  1. The police are cracking down on organized crime in the city.

    Cảnh sát đang siết chặt cuộc chiến chống lại tội phạm có tổ chức trong thành phố.