orderly transition

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chuyển giao quyền lực có trật tự; Quy trình chuyển đổi có trật tự

💬 Ví dụ

  1. The opposition leader urged the prime minister to facilitate an orderly transition to a new government.

    Lãnh đạo phe đối lập đã thúc giục thủ tướng tạo điều kiện cho sự chuyển giao có trật tự sang chính phủ mới.

  2. The IT department coordinated an orderly transition to the new cloud-based server infrastructure.

    Bộ phận CNTT đã điều phối quá trình chuyển đổi có trật tự sang cơ sở hạ tầng máy chủ dựa trên đám mây mới.