orchestrating

language: vi

definitions

  1. verb
    organizing or arranging events, activities, or people to achieve a specific goal
    vi: tổ chức hoặc sắp xếp các sự kiện, hoạt động hoặc con người để đạt được một mục tiêu cụ thể
  2. verb
    arranging musical instruments and voices in a composition
    vi: sắp xếp các nhạc cụ và giọng hát trong một bản nhạc

examples

  1. She is orchestrating the charity event.

    Cô ấy đang tổ chức sự kiện từ thiện.

  2. The composer is orchestrating the symphony.

    Nhà soạn nhạc đang dàn dựng bản giao hưởng.