opening whistle

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiếng còi khai cuộc; sự bắt đầu

💬 Ví dụ

  1. The referee blew the opening whistle, and the football match began immediately.

    Trọng tài thổi tiếng còi khai cuộc và trận đấu bóng đá bắt đầu ngay lập tức.

  2. From the opening whistle of the negotiations, it was clear that no agreement would be reached.

    Ngay từ khi bắt đầu các cuộc đàm phán, rõ ràng là sẽ không có thỏa thuận nào được đạt được.