opening month

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tháng đầu

💬 Ví dụ

  1. The sci-fi epic 'Starfall' has achieved a monumental milestone by surpassing the $2 billion mark globally within its opening month.

    Sử thi viễn tưởng 'Starfall' đã đạt được một cột mốc vĩ đại khi vượt qua mốc 2 tỷ đô la trên toàn cầu ngay trong tháng đầu ra mắt.