opening ceremony

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈəʊpnɪŋ ˈsɛrɪməni/ 🇺🇸 /ˈoʊpənɪŋ ˈsɛrəˌmoʊni/

📖 Định nghĩa

  1. lễ khai mạc

💬 Ví dụ

  1. The opening ceremony featured a speech by the principal and a flag-raising.

    Lễ khai mạc bao gồm bài phát biểu của hiệu trưởng và kéo cờ.