opaque body bags

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Túi đựng xác không xuyên thấu; Biểu tượng cái chết/bí mật

💬 Ví dụ

  1. The forensic team moved the opaque body bags into the morgue.

    Đội pháp y đã chuyển các túi đựng xác không xuyên thấu vào nhà xác.

  2. In the film, the sight of opaque body bags creates an atmosphere of fear.

    Trong phim, cảnh những chiếc túi đựng xác không xuyên thấu tạo ra bầu không khí sợ hãi.