only the second time
📖 Định nghĩa
-
chỉ là lần thứ hai
💬 Ví dụ
-
This is only the second time Spain has reached this big stage.
Đây chỉ là lần thứ hai Tây Ban Nha lọt vào sân chơi lớn này.
This is only the second time Spain has reached this big stage.
Đây chỉ là lần thứ hai Tây Ban Nha lọt vào sân chơi lớn này.