only fragmented whispers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chỉ là những tiếng thì thầm đứt quãng; thông tin rời rạc

💬 Ví dụ

  1. The recording was poor, providing only fragmented whispers through the static.

    Bản ghi âm rất kém, chỉ cung cấp những tiếng thì thầm đứt quãng qua tiếng nhiễu.

  2. She could recall only fragmented whispers of her childhood memories.

    Cô ấy chỉ có thể nhớ lại những mảnh ký ức rời rạc về thời thơ ấu.