ongoing economic crisis

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khủng hoảng kinh tế hiện tại

💬 Ví dụ

  1. The government implemented austerity measures to address the ongoing economic crisis.

    Chính phủ đã thực hiện các biện pháp thắt lưng buộc bụng để giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế đang diễn ra.