ongoing disruptions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Gián đoạn liên tục; gián đoạn liên tục

💬 Ví dụ

  1. Compounding this issue are ongoing disruptions in the Strait of Hormuz, a vital chokepoint for global oil transport.

    Nghiêm trọng hơn là các gián đoạn đang diễn ra ở eo biển Hormuz, một điểm nghẽn cổ chai quan trọng cho vận chuyển dầu mỏ toàn cầu.

  2. The company had to adjust its logistics strategy due to ongoing disruptions caused by extreme weather events.

    Công ty phải điều chỉnh chiến lược logistics của mình do các gián đoạn liên tục gây ra bởi các sự kiện thời tiết cực đoan.