ongoing dispute

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tranh chấp đang diễn ra

💬 Ví dụ

  1. The ongoing dispute between the two nations has caused significant economic instability.

    Tranh chấp đang diễn ra giữa hai quốc gia đã gây ra sự bất ổn kinh tế đáng kể.