one faith community

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Một cộng đồng đức tin; Một cộng đồng đức tin thống nhất

💬 Ví dụ

  1. The attack targeted one faith community specifically.

    Cuộc tấn công nhắm mục tiêu cụ thể vào một cộng đồng đức tin.

  2. We must stand together as one faith community to promote peace.

    Chúng ta phải đứng cùng nhau như một cộng đồng đức tin thống nhất để thúc đẩy hòa bình.