on high

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. ở vị trí cao; cao; thường được dùng để mô tả điều gì đó rất quan trọng hoặc được tôn trọng

💬 Ví dụ

  1. The king was on high, ruling over his kingdom.

    Vua ở vị trí cao, cai trị vương quốc của mình.