on fire

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đang cháy; đang bốc cháy; trong trạng thái rất phấn khích hoặc giận dữ

💬 Ví dụ

  1. The forest caught on fire during the dry season.

    Rừng bắt lửa vào mùa khô.

  2. She was on fire after scoring three goals in a row.

    Cô ấy rất phấn khích sau khi ghi ba bàn thắng liên tiếp.