on edge

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cảm thấy căng thẳng, lo lắng hoặc bồn chồn; ở trong trạng thái sẵn sàng hoặc cảnh giác

💬 Ví dụ

  1. The constant noise kept him on edge all day.

    Âm thanh liên tục khiến anh ấy căng thẳng cả ngày.

  2. The security team was on edge after the recent threats.

    Đội bảo mật ở trong trạng thái sẵn sàng sau những mối đe dọa gần đây.