old legs

language: vi

definitions

  1. The physical legs of an elderly person, typically implying they are weak, frail, or lacking strength due to age.
    vi: Chân người già
  2. A colloquial way to refer to a loss of physical stamina or endurance caused by aging.
    vi: Sức bền giảm

examples

  1. He struggled to walk because his old legs could no longer support his weight.

    Ông ấy khó khăn khi đi lại vì đôi chân già yếu không còn nâng đỡ được trọng lượng cơ thể.

  2. I'd love to go hiking, but my old legs just won't allow it.

    Tôi rất muốn đi bộ đường dài, nhưng đôi chân già yếu không cho phép.