oil rises

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giá dầu tăng; Dầu nổi lên

💬 Ví dụ

  1. Markets tumble as tech slumps and oil rises.

    Thị trường sụt giảm khi nhóm công nghệ lao dốc và giá dầu tăng.

  2. In the mixture, the oil rises to the top.

    Trong hỗn hợp, dầu nổi lên trên bề mặt.